Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓṳə˨˩ɓuə˧˧ɓuə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuə˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bùa

  1. Mảnh giấy hay vảiviết chữđóng dấu đỏ người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeongười, dánvách hoặc chôn dưới đất.
    Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm.

Tham khảoSửa đổi