Mở trình đơn chính

Mục lục

Tiếng AlbaniSửa đổi

Giới từSửa đổi

pas

  1. Đằng sau.

Tiếng AnhSửa đổi

Danh từSửa đổi

pas

  1. Quyền đi trước, quyền ưu tiên.
    to give the pas — nhường đi trước, nhường bước; nhường quyền ưu tiên
    to take the pas — được đi trước; được quyền ưu tiên
  2. Bước nhảy, bước khiêu vũ.
    pas seul — bước vũ ba lê một người biểu diễn
    pas de deux — bước vũ ba lê hai người biểu diễn

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Ba LanSửa đổi

Tiếng BosniaSửa đổi

Danh từSửa đổi

pass (số nhiều psi)

  1. Chó.

Tiếng CatalanSửa đổi

Phó từSửa đổi

pas

  1. Không.

Cách dùngSửa đổi

Củng cố cho trạng từ no (không).

Danh từSửa đổi

pas

  1. Bước, bước đi.

Tiếng CroatiaSửa đổi

Danh từSửa đổi

pass (số nhiều psi)

  1. Chó.

Biến cáchSửa đổi

Biến cách của pas
Số ít Số nhiều
Chủ cách pas psi
Thuộc cách psa pasa
Tặng cách psu psima
Đối cách psa pse
Cách xưng hô pse psi
Cách vị trí psu psima
Cách công cụ psom psima

Danh từSửa đổi

pas (số nhiều pasovi)

  1. Thắt lưng, dây đai.

Biến cáchSửa đổi

Biến cách của pas
Số ít Số nhiều
Chủ cách pas pasovi
Thuộc cách pasa pasova
Tặng cách pasu pasovima
Đối cách pas pasove
Cách xưng hô pase pasovi
Cách vị trí pasu pasovima
Cách công cụ pasom pasovima

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Phó từSửa đổi

pas

  1. Chỉ, mới.
  2. Vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải.
  3. Không... cho đến, không... cho đến khi.
  4. Hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử.
    Dat is pas cool! — Hay quá!

Danh từSửa đổi

Cách biến
Dạng bình thường
số ít pas
số nhiều passen
Dạng giảm nhẹ
số ít pasje
số nhiều pasjes

pas

  1. Bước, bước đi.
  2. Đèo, hẽm núi, hẻm núi.
  3. Giấy phép, giấy thông hành; hộ chiếu.

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /pa/
  • [pa]
  • [pɑ]
    (Chính thức)
  • [pɔ]
    (Không chính thức)

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh passus.

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
pas
/pɑ/
pas
/pɑ/

pas /pɑ/

  1. Bước.
    Un pas en avant — một bước về phía trước
    Pas de vis — (kỹ thuật) bước đinh ốc
    à deux pas d’ici — cách đây vài bước
  2. Tiếng bước đi.
    J'entends des pas — tôi nghe có tiếng bước đi
  3. Vết chân.
    Des pas sur le sable — vết chân trên cát
  4. Cách đi, dáng đi.
    Pas lourd — dáng đi nặng nề
  5. Ngưỡng (cửa).
    Pas de la porte — ngưỡng cửa
  6. Hẻm núi, eo biển.
    Le pas de Calais — eo biển Ca-le
  7. Nước đi (của ngựa).
  8. (Từ cũ, nghĩa cũ) Bậc (cầu thang).
    à chaque pas — mỗi lúc lại, rất nhiều khi
    à grands pas — đi nhanh
    aller à pas de tortue — đi chậm như rùa
    aller à petits pas — đi chậm chạp
    à pas comptés — đủng đỉnh từng bước
    au pas — đi đều đặn, theo nhịp
    avoir le pas sur quelqu'un — lấn bước ai
    céder le pasXem céder.
    doubler le pasXem doubler.
    en être au premier pas — chưa tiến hơn lúc mới ở bước đầu
    faire les cent pasXem cent.
    faire les premiers pas — cầu thân; làm lành trước
    faire un faux pas — trượt chân+ sai lầm
    faire un grand pas — tiến bộ nhanh
    franchir le pasXem franchir.
    il n'y a qu’un pas — chỉ có một bước, rầt gần
    la peur a bon pas — sợ thì đi nhanh
    le premier pas — bước đầu, sơ bộ
    marcher à pas de loupXem loup.
    marcher sur les pas de quelqu'unXem marcher.
    marquer le pasXem marquer.
    mauvais pas — bước khó khăn, cảnh gian nan
    mettre quelqu'un au pas — đưa ai vào khuôn phép
    ne pas quitter d’un pas — theo dõi từng bước
    pas à pas — từng bước một
    pas de sénateur — bước đi bệ vệ
    pas redoublé — bước gấp
    regretter ses pas — tiếc công khó nhọc
    revenir sur ses pas — quay trở lại+ thay đổi thái độ
    salle des pas perdus — phòng đợi (ở một công sở)
    S’attacher aux pas de quelqu'un — theo ai khắp nơi
    sauter le pas — quyết định làm một việc khó nhọc
    sous les pas — dưới chân

Từ liên hệSửa đổi

Phó từSửa đổi

pas /pɑ/

  1. Không.
    Pas de chance — không may
    comme pas un — như bất cứ ai
    non pas — chứ không phải
    pas beaucoup — không nhiều
    pas du toutXem tout.
    pas encore — chưa
    pas le moins du monde — không một tí nào
    pas un — không một người nào; không một vật nào
    pas vrai? vrai — thật không? thật
    pourquoi pas? — sao lại không?

Tham khảoSửa đổi

Tiếng SécSửa đổi