Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vet˧˥jḛt˩˧jəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vet˩˩vḛt˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

vết

  1. Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.
    Ngọc lành có vết. (tục ngữ)
    Vạch lông tìm vết. (tục ngữ)
  2. Hình còn sót lại.
    Vết chân trên cát.
    Vết máu trên áo.
  3. (Hình học hoạ hình) Giao tuyến của một hình không gian với một trong các mặt phẳng hình chiếu.

Từ ghépSửa đổi

  • vết đứng: giao tuyến của một hình với mặt phẳng hình chiếu đứng
  • vết bằng: giao tuyến của một hình với mặt phẳng hình chiếu bằng
  • vết cạnh: giao tuyến của một hình với mặt phẳng hình chiếu cạnh

Tham khảoSửa đổi