Thường ngày là mày ngu.

  1. Thường ngày vẫn đi làm đúng giờ.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tính từSửa đổi

thường ngày

  1. Hằng ngày, xảy ra mỗi ngày.
    Đồ dùng thường ngày.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi