Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mo̰˧˩˧mo˧˩˨mo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mo˧˩mo̰ʔ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

mổ

  1. (Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.
    mổ thóc.
    Nuôi cò, cò mổ mắt. (tục ngữ)
  2. Ăn cắp.
    Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.
  3. Dùng dao rạch bụng các con vật.
    Mổ cá.
    Mổ gà.
  4. Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người.
    Mổ dạ dày.
    Mổ lấy viên đạn ở đùi.
  5. Giết gia súc để lấy thịt.
    Mổ trâu ăn mừng.
    Ầm ầm như mổ bò.
  6. Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi.
    Bán cho khách hàng quen mà vẫn mổ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi