Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ʔt˨˩ɲa̰k˨˨ɲak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲat˨˨ɲa̰t˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

nhặt

  1. khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đềunối tiếp nhau.
    Cây mía nhặt mắt .
    Đường kim khâu nhặt mũi.
  2. nhịp độ âm thanh dày, dồn dập.
    Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa .
    Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.
  3. Tt., cổ, đphg Ngặt.
    Cấm nhặt.

Động từSửa đổi

nhặt

  1. Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa.
    Nhặt cánh hoa dưới gốc.
    Nhặt của rơi.
    Nhặt thóc lẫn trong gạo.

Tham khảoSửa đổi