Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ kap˧˥˧˥ ka̰p˩˧˧˧ kap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ kap˩˩an˧˥˧ ka̰p˩˧

Động từSửa đổi

ăn cắp

  1. Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.
    Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (tục ngữ)

Tham khảoSửa đổi