Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣəp˧˥ɣə̰p˩˧ɣəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

gấp

  1. số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.
    Lãi suất tăng gấp nhiều lần .
    Chiều này dài gấp hai lần chiều kia.
    Giá đắt gấp đôi.
    Đẹp gấp trăm gấp nghìn.
  2. Rất vội, rất cần kíp.
    Việc rất gấp.
    Phải làm gấp cho kịp.
    Nhờ chuyển gấp.
  3. Nhanh hơn bình thường.
    Thở gấp.

Động từSửa đổi

gấp

  1. Làm cho vật gọn lại khi mở ra vẫn như cũ.
    Gấp quần áo.
    Gấp chăn màn.
    Gấp sách lại.
    Còn nguyên nếp gấp.
  2. Làm cho miếng giấy trở thànhhình hài.
    Gấp phong bì.
    Gấp đồ chơi bằng giấy.

Tham khảoSửa đổi