Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛp˧˥kɛ̰p˩˧kɛp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɛp˩˩kɛ̰p˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

kép

  1. Từ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.
  2. Từ chỉ người yêunam.

Tính từSửa đổi

kép

  1. Nói áo may bằng hai lần vải.
    Áo kép.
  2. Nói cái gì có hai, có đôi.
  3. Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau.
    Từ kép.
  4. Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ).
    Ông kép.
    kép.

Tham khảoSửa đổi