Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəp˧˥ʐə̰p˩˧ɹəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹəp˩˩ɹə̰p˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

rấp

  1. Thứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông.
    Cái rấp chuột

Động từSửa đổi

rấp

  1. Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai.
    Rấp ngõ.
  2. Che giấu cho mất tích.
    Rấp chuyện tham ô.
  3. (Đph) Ph. Gấp rút.
    Công việc rấp, phải làm khẩn trương.
  4. Ph. Rủi, không may liên tiếp.
    Đen rấp — nói đánh bạc thua liền nhiều ván, gặp rủi liên tiếp.
  5. Chúi vào một .
    Ngã rấp.
    Chết rấp — Từ dùng để mắng nhiếc một người đê hèn.

Tham khảoSửa đổi