Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨo̤j˨˩ʨoj˧˧ʨoj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨoj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chồi

  1. Bộ phận ở đầu ngọn thân, cành, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây.
    Đâm chồi nảy lộc.
    Rừng chồi.

Tham khảoSửa đổi