Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko̰ʔt˨˩ko̰k˨˨kok˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kot˨˨ko̰t˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cột

  1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...
    Cột nhà.
    Cột buồm.
    Chôn cột điện.
  2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.
    Cột thuỷ ngân.
    Cột khói.
  3. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.
    Cột báo.
    Viết con số vào đúng cột.

Động từSửa đổi

cột

  1. Buộc, trói.
    Cột dây thép.
    Cột gà không chặt. (tục ngữ)

Tham khảoSửa đổi