quết
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaHà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
kwet˧˥ | kwḛt˩˧ | wəːt˧˥ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
kwet˩˩ | kwḛt˩˧ |
Chữ Nôm
sửa(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
sửaĐộng từ
sửaquết
- Giã cho nhỏ, mịn, quyện vào nhau.
- Quết giò.
- Phết vào cho dính trên bề mặt.
- Quết sơn lên vải để làm nền.
Tham khảo
sửa- "quết", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)