Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰ːj˧˩˧aːj˧˩˨aːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːj˧˩a̰ːʔj˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ải

  1. Chỗ qua lại hẹphiểm trởbiên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.
    Ải Chi Lăng.
  2. (Vch.) . Bước thử thách lớn, khó vượt qua.
    Ải cuối cùng đã vượt qua.

Tính từSửa đổi

ải

  1. (Chất hữu cơ thực vật) Dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng.
    Lạt ải.
    Cành cây khô đã bị ải.
  2. (Đất trồng trọt sau khi đã được cày cuốc và phơi nắng) Khôdễ tơi nát.
    Phơi cho ải đất.

Động từSửa đổi

ải

  1. (Kết hợp hạn chế) . Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm).
    Chuyển ải sang dầm.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi