Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
tơi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Chữ Nôm
1.3
Từ tương tự
1.4
Danh từ
1.5
Tính từ
1.6
Tham khảo
Tiếng Việt
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
təːj
˧˧
təːj
˧˥
təːj
˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
təːj
˧˥
təːj
˧˥˧
Chữ Nôm
(
trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm
)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
𦳦
:
tơi
,
tươi
哉
:
tơi
,
tai
𥯨
:
tơi
:
tơi
𥯒
:
tơi
𧛷
:
tơi
𥵖
:
tơi
葸
:
tỉ
,
tỷ
,
tơi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
tội
tồi
tỏi
toi
tới
tối
tôi
tòi
tời
Danh từ
tơi
Như
áo tơi
Mặc
tơi
ra đồng.
Tính từ
sửa
tơi
Rời ra
, không
dính
vào
nhau
.
Đánh cơm cho
tơi
.
Tham khảo
sửa
"
tơi
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm
WinVNKey
, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (
chi tiết
)