Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɛ̰˧˩˧˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩tɛ̰ʔ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tẻ

  1. Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp.
    Gạo tẻ.
    Có nếp có tẻ. (tục ngữ)

Tính từSửa đổi

tẻ

  1. Thuộc loại hoa quả ít thơm ngon hơn loại khác, trong sự so sánh cùng loài với nhau.
    Gấc tẻ .
    Dưa tẻ rẻ hơn dưa nếp nhiều.
  2. Buồn, chán do vắng vẻ.
    Chợ chiều tẻ quá.
  3. Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn.
    Vở kịch diễn tẻ quá .
    Câu chuyện quá tẻ.

Tham khảoSửa đổi