Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lan˧˧laŋ˧˥laŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lan˧˥lan˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

lăn

  1. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
    Quả bóng lăn.
  2. Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
    Lăn gỗ xuống chân đồi.
  3. Nằm vật xuống.
    Thằng bé lăn ra khóc.
  4. Lao mình vào.
    Lăn vào giằng lấy súng địch.

Tham khảoSửa đổi