Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zən˧˥ʐə̰ŋ˩˧ɹəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹən˩˩ɹə̰n˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

rấn

  1. Cố lên, gắng lên.
    Làm rấn cho xong trước thời hạn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi