Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  Hoa Kỳ  [ˈdɔr]

Danh từSửa đổi

door /ˈdɔr/

  1. cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô... ).
    front door — cửa trước
    side door — cửa bên
  2. Cửa ngõ, con đường.
    a door to success — con đường thành công
    to opera a door to peace — mở con đường đi đến hoà bình

Thành ngữSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Giới từSửa đổi

door

  1. qua
    Ze kijkt door het raam.
    Cô ấy đang nhìn qua cửa sổ.
  2. Dat ik te laat ben, komt door de regen.
    Tôi tới muộn là trời mưa.
  3. bởi, do
    Dit huis is door mijn vader gebouwd.
    Ngôi nhà này là do bố tôi xây.
  4. (ở sau danh từ) qua, từ một bên tới bên kia
    Ze liepen de gang door.
    Họ chạy qua lối đi.
    heel de dag door — cả ngày không chấm dứt
  5. trộn với
  6. qua hành động
    Je kunt de bus laten stoppen door op de knop te drukken.
    Nhấn nút thì xe buýt sẽ ngừng.

Phó từSửa đổi

door

  1. hiểu
    Ik heb het helemaal door nu.
    Tôi hiểu hết rồi.