Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuəŋ˨˩ɓuəŋ˧˧ɓuəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuəŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

buồng

  1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
    Buồng chuối.
    Cây cau có hai buồng.
  2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể ngườiđộng vật.
    Buồng phổi.
    Buồng gan.
    Buồng trứng.
  3. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng.
    Buồng ngủ.
    Buồng tắm.
    Buồng cô dâu.
  4. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó.
    Buồng đốt của máy nổ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi