Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

danh từ
[ˈkɑn.vɝt]
ngoại động từ
[kən.ˈvɝt]

Danh từSửa đổi

convert (số nhiều converts)

  1. Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào).
  2. Người thay đổi chính kiến.

Ngoại động từSửa đổi

convert ngoại động từ /kən.ˈvɜːt/

  1. Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.
    to convert someone to Christianity — làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc
  2. Đổi, biến đổi.
    to convert iron into steel — biến sắt ra thép
  3. (  Mỹ) Biển thủ, thụt (két), tham ô.
    to convert funds to one's own use — biển thủ tiền quỹ, thụt két
  4. (Thể thao) Trúng điểm đá phạt đền (bóng đá).

Chia động từSửa đổi

Thành ngữSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Tham khảoSửa đổi