Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaj˧˧ʨaj˧˥ʨaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaj˧˥ʨaj˧˥˧

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

chay

  1. Loài cây cùng họ với mít, quảmúi, ăn được.
    Rễ chay dùng để ăn trầu.
  2. Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ.
    Làm chay bảy bữa tạ lòng.
    Vân.
    Tiên (Lục Vân Tiên)
  3. Tt, trgt.
  4. Nói ăn không dùng thịt, và các chế phẩm từ thịt, .
    Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối
  5. Nói cấy không có phân.
    Cấy chay
  6. Nói dạy học không có thí nghiệm.
    Dạy chay
  7. Suông, không có ăn uống (thtục).
    Chầu hát chay.

Dịch

sửa

Nói ăn không dùng thịt, cá và các chế phẩm từ thịt, cá

Tham khảo

sửa