Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨək˧˥kɨə̰k˩˧kɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨək˩˩kɨə̰k˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cước

  1. Loài sâu nhả ra một thứ .
    Con cước sống trên cây
  2. do con cước nhả ra.
    Dùng cước làm dây cần câu.
  3. Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ và ngứa.
    Mùa rét, tay phát cước.
  4. Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá.
    Hàng đã trừ cước rồi.

Tham khảoSửa đổi