Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ː˧˩˧ɲaː˧˩˨ɲaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˩ɲa̰ːʔ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

nhả

  1. Nói cơm nát quá. Tục dùng chữ nhão.
    Cơm nhả.
  2. Ph. Đùa qúa trớn.
    Chơi nhả.
    Nói nhả.

Động từSửa đổi

nhả

  1. Bỏ vậtđương ngậm trong miệng ra.
    Nhả xương..
    Nhả ngọc phun châu..
    Từ cũ chỉ người có tài văn chương đặc biệt:.
    Khen tài nhả ngọc phun châu (Truyện Kiều)
  2. Rời ra, không gắn chặt nữa.
    Hồ nhả rồi.

Tham khảoSửa đổi