Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ ɓo̰ʔ˨˩laːm˧˧ ɓo̰˨˨laːm˨˩ ɓo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ ɓo˨˨laːm˧˧ ɓo̰˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

làm bộ

  1. Làm cao một cách giả dối.
    Ăn thì ăn ngay, còn làm bộ.
  2. Tỏ thái độ khinh thường.

Thành ngữSửa đổi

Tham khảoSửa đổi