Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viə̤n˨˩jiəŋ˧˧jiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viən˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

viền

  1. Khâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.
    Cổ áo viền đăngten.
    Đường viền.

Tham khảoSửa đổi