Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziʔiə˧˥jiə˧˩˨jiə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟḭə˩˧ɟiə˧˩ɟḭə˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

dĩa

  1. Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng có răng, còn gọi là nĩa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng thép không gỉ hay bằng bạc.
  2. (Miền Nam Việt Nam) Đĩa.
    Đơm đầy dĩa xôi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi