Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sïk˧˥sḭ̈t˩˧sɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sïk˩˩sḭ̈k˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

xích

  1. Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.
    Buộc bằng dây xích.
    Xích sắt.
    Xích xe đạp.
    Xích xe tăng.

Động từSửa đổi

xích

  1. Buộc, giữ bằng dây.
    Xích con chó lại.
    Bị xích chân tay.
  2. Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.
    Ngồi xích vào.
    Xích lại cho gần.
    Xích chiếc ghế ra xa một chút.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi