Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səjk˧˥sḛt˩˧səːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sek˩˩sḛk˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

xếch

  1. Không ngay ngắn, có một bên như bị kéo ngược lên.
    Mắt xếch.
    Lông mày xếch ngược.
    Kéo xếch quần lên.

Tham khảoSửa đổi