Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liən˧˧ tiəp˧˥liəŋ˧˥ tiə̰p˩˧liəŋ˧˧ tiəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
liən˧˥ tiəp˩˩liən˧˥˧ tiə̰p˩˧

Tính từSửa đổi

liên tiếp

  1. Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác.
    Bãi công liên tiếp ở Mỹ.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi