Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈræm]

Danh từSửa đổi

ram /ˈræm/

  1. Cừu đực (chưa thiến).
  2. (Hàng hải) Mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiếnmũi nhọn.
  3. (Kỹ thuật) Đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động.
  4. Sức nện của búa đóng cọc.
  5. Pittông (của bơm đẩy).
  6. (Kỹ thuật) Máy đẩy cốc (luyện kim).
  7. (The ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương.

Ngoại động từSửa đổi

ram ngoại động từ /ˈræm/

  1. Nện (đất... ).
  2. Đóng cọc.
  3. Nạp (súng) đầy đạn.
  4. Nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào.
    to ram one's clothes into a bag — nhét quần áo vào một cái túi
  5. (Hàng hải) Đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn.
  6. Đụng, đâm vào.
    to ram one's head against the wall — đụng đầu vào tường

Thành ngữSửa đổi

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Tok PisinSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh rum (“rượu rum”).

Danh từSửa đổi

ram

  1. Rượu rum.