Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ʔwk˨˩ka̰wk˨˨kawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kawk˨˨ka̰wk˨˨

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

cọc

  1. Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.
    Cọc rào.
    Cắm cọc chăng dây.
  2. Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ.
    Một cọc tiền xu.

Tính từ

sửa

cọc

  1. (Id.) . Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối).

Dịch

sửa

Tham khảo

sửa