Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓwaː˧˥ɓṵə˩˧ɓuə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuə˩˩ɓṵə˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

búa

  1. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.
    Dùng búa để đóng đinh.
    Trên đe dưới búa. (tục ngữ)
  2. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán.
    Dùng búa bổ củi.

Động từSửa đổi

búa

  1. Lóng Nói dối.
    búa mà anh cũng tin.
    Đừng búa người ta mãi.

Tham khảoSửa đổi