Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləp˧˥lə̰p˩˧ləp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləp˩˩lə̰p˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

lấp

  1. Làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.
    Lấp ao.
    Hát để lấp chỗ trống.
  2. Làm che khuất đi.
    Cỏ mọc lấp cả lối đi.
    Che lấp.
  3. Làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa.
    Tiếng vỗ tay lấp cả tiếng hát.
    Đánh trống lấp.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi