hòa

(Đổi hướng từ hoà)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̤ː˨˩hwaː˧˧hwaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

hòa

  1. Đạt kết quả trận đấu không ai thắng, không ai thua.
    Đội A hoà với đội B.
    Trận đấu hoà.
  2. Ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau.
    Làm hoà với nhau.

Đồng nghĩaSửa đổi

Động từSửa đổi

hòa

  1. Làm tan ra trong chất lỏng. Hoà mực vào nước. Hoà thuốc.
  2. Lẫn vào nhau đến mức không còn thấy có sự phân biệt nữa, đến mức nhập làm một. Mồ hôi hoà nước mắt. Hoà vào trong dòng người. Hoà chung một nhịp.
  3. Hoà2.
  4. (Kết hợp hạn chế) . Thôi không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa; trái với chiến. Chủ trương hoà hay chiến?.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi