Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+548C, 和
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-548C

[U+548B]
CJK Unified Ideographs
[U+548D]
Thư pháp
 

Tra cứuSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • Bính âm: hé (he2), hè (he4), hú (hu2), huó (huo2), huò (huo4), hàn (han4)
  • Wade–Giles: he2, ho4, hu2, huo2, huo4

Danh từSửa đổi

  1. Hòa bình.

Đồng nghĩaSửa đổi

Liên từSửa đổi

  1. .

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

hoa, họa, hỏa, vừa, hòa, hùa, huề

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaː˧˧ hwa̰ːʔ˨˩ hwa̰ː˧˩˧ vɨ̤ə˨˩ hwa̤ː˨˩ hṳə˨˩ hwe˧˥hwaː˧˥ hwa̰ː˨˨ hwaː˧˩˨ jɨə˧˧ hwaː˧˧ huə˧˧ hwḛ˩˧hwaː˧˧ hwaː˨˩˨ hwaː˨˩˦ jɨə˨˩ hwaː˨˩ huə˨˩ hwe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˥ hwa˨˨ hwa˧˩ vɨə˧˧ hwa˧˧ huə˧˧ hwe˩˩hwa˧˥ hwa̰˨˨ hwa˧˩ vɨə˧˧ hwa˧˧ huə˧˧ hwe˩˩hwa˧˥˧ hwa̰˨˨ hwa̰ʔ˧˩ vɨə˧˧ hwa˧˧ huə˧˧ hwḛ˩˧