Tiếng Na UySửa đổi

Động từSửa đổi

Các dạng
Nguyên mẫu å ty
Hiện tại chỉ ngôi tyr
Quá khứ tydde
Động tính từ quá khứ tydd
Động tính từ hiện tại

ty

  1. Cầu cứu, cầu viện.
    et skur hvor folk kan ty inn når det regner
    Han tyr til meg når han trenger hjelp.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ti˧˧ti˧˥ti˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ti˧˥ti˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ty

  1. Cơ quan cấp tỉnh coi việc hành chínhchuyên môn của một ngành.
    Ty giáo dục.
    Hà.
    Bắc.

Tham khảoSửa đổi