Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̤jŋ˨˩ŋan˧˧ŋan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋajŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ngành

  1. Bộ phận lớn trong một dòng họ.
    ngành trên
    ngành trưởng
  2. Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.
    ngành thực vật hạt kín
    lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống
  3. Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.
    ngành bưu chính viễn thông
    cơ quan liên ngành
  4. Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.
    ngành công nghiệp
    ngành kinh tế
    ngành dệt may

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi