Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṳ˨˩ saː˧˧fu˧˧ ʂaː˧˥fu˨˩ ʂaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˧ ʂaː˧˥fu˧˧ ʂaː˧˥˧

Danh từSửa đổi

phù sa

  1. Đất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.
    Đất phù sa.
    Phù sa màu mỡ.
    Dòng sông chở nặng phù sa.

Tham khảoSửa đổi