Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̤ː˨˩həː˧˧həː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həː˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

hờ

  1. Sẵn, phòng sẵn.
    Để hờ mấy đồng, khi cần còn có mà dùng.
  2. Chỉ vào, không chắc chắn, không thật sự.
    Buộc hờ mối dây.
    Khép hờ cánh cửa.
  3. Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất.
    Vợ chồng hờ.
    Bà mẹ hờ.
  4. Qua loa, không chu đáo.
    Làm hờ cho xong việc.

Động từSửa đổi

hờ

  1. Phòng chừng.
    Hờ kẻ gian.

Danh từSửa đổi

  1. Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hát.

Tham khảoSửa đổi