Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
chờ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Chữ Nôm
1.3
Từ tương tự
1.4
Động từ
1.5
Tham khảo
Tiếng Việt
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ʨə̤ː
˨˩
ʨəː
˧˧
ʨəː
˨˩
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ʨəː
˧˧
Chữ Nôm
(
trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm
)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
徐
:
từ
,
chừa
,
xờ
,
dờ
,
thờ
,
chờ
,
giờ
䟻
:
chờ
除
:
trừ
,
chừa
,
khừ
,
hờ
,
dơ
,
xờ
,
dờ
,
chờ
,
chừ
,
giờ
𪡷
:
chờ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
chở
chỗ
chõ
cho
chợ
Chờ
chó
Chỏ
chớ
Động từ
chờ
Mong ngóng
ai
hoặc
cái
gì sẽ
đến
, sẽ
xảy ra
hoặc sẽ cùng
mình
làm cái gì đó.
Chờ
tàu.
Chờ
khách.
Nhà
chờ
.
Chờ
lâu quá.
Ngày nào cũng
chờ
cơm.
Tham khảo
sửa
"
chờ
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm
WinVNKey
, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (
chi tiết
)