Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨak˧˥ kɨt˧˥ʨa̰k˩˧ kɨ̰k˩˧ʨak˧˥ kɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨak˩˩ kɨt˩˩ʨa̰k˩˧ kɨ̰t˩˧

Tính từSửa đổi

chắc chắn

  1. khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.
    Nền móng rất chắc chắn.
  2. Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.
    Hứa chắc chắn.
    Chưa có gì chắc chắn cả.

Đồng nghĩaSửa đổi

có khả năng chịu tác động bất lợi

DịchSửa đổi

có khả năng chịu tác động bất lợi
có tính chất khẳng định dứt khoát

Phó từSửa đổi

chắc chắn

  1. (Dùng làm phần phụ trong câu) Có thể khẳng định dứt khoát là như thế.
    Anh ta chắc chắn biết việc ấy.

DịchSửa đổi

Động từSửa đổi

chắc chắn

  1. Tin một cách quả quyết là đúng như thế.
    Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.