Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səːj˧˥sə̰ːj˩˧səːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
səːj˩˩sə̰ːj˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

xới

  1. (Kng.; kết hợp hạn chế) . Quê hương, xứ sở.
    Phải bỏ xới ra đi.

Động từSửa đổi

xới

  1. Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên.
    Xới đất vun gốc cho cây.
    Cày xới.
    Sách báo bị xới tung lên.
    Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b ).
  2. Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra.
    Xới cơm ra bát.
    Ăn mỗi bữa hai lượt xới.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi