Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓap˧˥ɓa̰p˩˧ɓap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓap˩˩ɓa̰p˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

bắp

  1. Vậthình thuônhai đầu, phần giữa phình ra.
    Bắp thịt
  2. Bắp chân nói tắt.
    Mua thịt bắp.
  3. (Thực vật học) .
  4. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.
    Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp
  5. Ngô.
    Ăn bắp thay cơm.
    Xôi bắp.

Tham khảoSửa đổi