Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ + .

Sự tiến hóa của chữ 是 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 11–3 TCN


Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • (file)

Thán từSửa đổi

  1. Đúng, đích thị, phải.
    – không phải

Từ dẫn xuấtSửa đổi

DịchSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Thì, .
    台灣 – tôi là người Đài Loan
    – một là, hoặc là

DịchSửa đổi

Đại từSửa đổi

  1. Đó, ấy, thế, này.
    – như thế

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

thị

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰḭʔ˨˩tʰḭ˨˨tʰi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰi˨˨tʰḭ˨˨