Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suk˧˥ və̰ʔt˨˩ʂṵk˩˧ jə̰k˨˨ʂuk˧˥ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuk˩˩ vət˨˨ʂuk˩˩ və̰t˨˨ʂṵk˩˧ və̰t˨˨

Danh từSửa đổi

súc vật

  1. Giống vật nuôi trong nhà.
  2. Sục.

Động từSửa đổi

súc vật

  1. Tìm một cách xông xáo.
    Vào rừng sục biệt kích.
  2. Sục.
  3. Thọc sâu vào bùn.
    Sục gậy xuống đáy ao.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi