Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̰ːʔt˨˩ja̰ːk˨˨jaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaːt˨˨va̰ːt˨˨

Phồn thểSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

vạt

  1. Thân áo.
    Sửa lại vạt áo.
    Vạt trước.
    Vạt sau.
  2. Mảnh đất trồng trọt hình dải dài.
    Vạt ruộng.
    Mạ gieo thành từng vạt.
    Vạt đất trồng rau.
    Vạt rừng non.
  3. (Ph.) . x. vạc3.

Động từSửa đổi

vạt

  1. Đẽo xiên.
    Vạt nhọn chiếc đòn xóc.
    Dùng dao vạt dừa.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi