Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

  1. Từ tiếng Pháp poste
  2. Từ tiếng Pháp porte-monnaie

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔp˧˥ɓɔ̰p˩˧ɓɔp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔp˩˩ɓɔ̰p˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bóp

  1. (xem từ nguyên 1) quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ).
    Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.
  2. (xem từ nguyên 2) đựng tiền (cũ).
    Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.

Động từSửa đổi

bóp

  1. Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, đi, nát đi hay vỡ đi.
    Trần Quốc Toản bóp nát quả cam
  2. Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể.
    Con bóp đầu cho bố,.
    Bóp chân cho đỡ mỏi
  3. Lấy tay nhào một số chất với nhau.
    Thịt trâu bóp riềng nướng (Tô-hoài
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.
    )

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi