Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṳj˨˩muj˧˧muj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
muj˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mùi

  1. Xem Rau mùi.
  2. Hơi đưa vào mũi người ta ngửi thấy.
    Mùi thơm.
    Mùi tanh.
  3. Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.
    Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.
  4. Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.
    Mùi đời.
    Mùi tân khổ.
  5. Vẻ, thứ.
    Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)
  6. Chi thứ tám trong mười hai chi.
    Tuổi mùi.
    Giờ mùi.

Tham khảoSửa đổi