Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
uən˧˥uəŋ˩˧uəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
uən˩˩uən˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

uốn

  1. Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó.
    Uốn lưỡi câu.
    Uốn tóc.
  2. Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải.
    Uốn vào nề nếp chuẩn mực.
    Phải biết uốn trẻ dần dần mới được.
  3. (Trẻ em) Làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng.
    Thằng bé dạo này hay uốn quá.
    Càng nuông chiều càng hay uốn.

Tham khảoSửa đổi